death chair

Học thuật
Thân thiện
death chair

The prisoner was executed in the death chair.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):
    • Ghế điện (cho tử ): Một công cụ hành quyết sử dụng điện giật, hình dạng giống như một chiếc ghế bình thường dành cho một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The notorious criminal was sentenced to the death chair. (Tên tội phạm khét tiếng bị kết án ngồi ghế điện.)
    • The use of the death chair has been a subject of ethical debate. (Việc sử dụng ghế điện một chủ đề tranh luận về đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die in the chair": bị hành quyết bằng ghế điện.
    • The murderer was sentenced to die in the chair. (Kẻ giết người bị kết án tử hình bằng ghế điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Electric chair (n): ghế điện. Đây cách diễn đạt tiêu chuẩn, phổ biến hơn "death chair".
    • The electric chair was once a common method of execution. (Ghế điện từng một phương pháp hành quyết phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Electric chair: ghế điện.
  • Execution chair: ghế hành quyết.
death chair

The prisoner was executed in the death chair.

Noun
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện (cho tử )

Từ đồng nghĩa